Sau phiên khởi sắc, cổ phiếu bất động sản giảm nhiệt

Phiên 27/7: Sau phiên khởi sắc, cổ phiếu bất động sản giảm nhiệt

Sau phiên khởi sắc hôm qua, cổ phiếu bất động sản đã nhanh chóng hạ nhiệt trong phiên hôm nay. Trong khi đó, với diễn biến khác nhau của 2 nhóm VN30 và HNX30, 2 sàn đóng cửa trái chiều nhau trong phiên hôm nay.

Diễn biến VN-Index phiên ngày 27/7
Diễn biến VN-Index phiên ngày 27/7

ặc dù thị trường khá cân bằng nhưng việc điều chỉnh của một số mã có vốn hóa lớn sau 2 phiên khởi sắc như VNM, GAS, VCB, CTG, VIC… khiến VN-Index giảm nhẹ trong phiên sáng nay. Thanh khoản thị trường vẫn không mấy cải thiện bởi tâm lý nhà đầu tư còn thận trọng.

Sang phiên chiều, diễn biến thị trường vẫn khá ảm đạm. Sau gần 30 phút đi ngang, lực bán bất ngờ gia tăng và tập trung vào nhóm cổ phiếu bluechip đã đẩy VN-Index lùi về sát mốc 770 điểm.

Tuy nhiên, dường như đây là ngưỡng hỗ trợ mạnh của thị trường. Tại vùng giá nay, lực cầu bắt đáy đã nhúc nhắc gia tăng, trong khi lực cung giá thấp cũng không qua mạnh đã giúp VN-Index một lần nữa bật trở lại lên trên ngưỡng 770 điểm.

Đóng cửa, sàn HOSE có 128 mã tăng/149 mã giảm, VN-Index giảm 2,38 điểm (-0,31%) xuống 771,5 điểm.

Thanh khoản giảm nhẹ so với phiên hôm qua với tổng khối lượng giao dịch đạt 202,37 triệu đơn vị, giá trị 3.579,42 tỷ đồng. Trong đó, giao dịch thỏa thuận đạt 10,93 triệu đơn vị, giá trị 330,16 tỷ đồng.

Tương tự, trên sàn HNX sau nhịp điều chỉnh giảm giữa phiên cũng đã hồi phục và duy trì đà tăng điểm. Cụ thể, HNX-Index tăng 0,2 điểm ( 0,2%) lên 99,63 điểm với tổng khối lượng giao dịch đạt 62,33 triệu đơn vị, giá trị 520,93 tỷ đồng. Giao dịch thỏa thuận đạt hơn 5,6 triệu đơn vị, giá trị 47,42 tỷ đồng.

Trái với diễn biến thiếu tích cực của nhóm VN30 khi có tới 22 mã giảm, chỉ 7 mã tăng và 1 mã đứng giá, VN30-Index giảm 2,09 điểm, nhóm HNX30 tiếp tục tăng tốt và hỗ trợ cho thị trường với mức tăng 1,1 điểm, HNX30-Index kết phiên ở mức 184,17 điểm.

Hầu hết các mã bluechip trên sàn HOSE giảm điểm với biên độ khá hẹp như VNM, SAB, VCB, VIC, BVH…

Đáng chú ý, cặp đôi lớn trong nhóm dầu khí là GAS và PLX tiếp tục đóng vai trò là lực hãm chính của thị trường, với mức giảm tương ứng 1,14% và 2,8%.

Ở nhóm cổ phiếu bất động sản, sau phiên khởi sắc hôm qua, FLC cũng chịu áp lực bán và quay đầu giảm 2,64% xuống mức 7.390 đồng/CP với khối lượng khớp lệnh lên tới 32,65 triệu đơn vị, tiếp tục dẫn đầu thanh khoản thị trường.

Tương tự, HQC, ITA, OGC, KBC, HBC… cũng đều đảo chiều giảm. Trong khi đó, DXG, NLG, SCR cũng hạ nhiệt khi lần lượt chia tay sắc tím, thậm chí SCR còn đảo chiều giảm 2,1% xuống mức 11.500 đồng/CP.

Trái lại, trong phiên chiều nhiều mã đầu cơ đã lội ngược dòng thành công và tăng kịch trần khi đóng cửa như FIT, IJC, TNI, LGL…, đáng kể HAI đã lấy lại được sắc tím và có phiên tăng trần thứ 14 liên tiếp.

Trên sàn HNX, các mã lớn như PVS, VCS… tiếp tục là điểm tựa chính giúp thị trường tăng điểm.

Cũng giống sàn HOSE, cổ phiếu nóng trên sàn HNX là KLF sau 2 phiên tăng trần cũng đã đảo chiều giảm sàn do áp lực bán dâng cao. Kết phiên, KLF giảm 9,1% xuống mức 3.000 đồng/CP với khối lượng khớp lệnh đạt 8,24 triệu đơn vị, dẫn đầu thanh khoản trên sàn.

Trong khi đó, KVC tiếp tục tăng trần với khối lượng khớp lệnh đạt 5,11 triệu đơn vị và đứng thứ 2 về thanh khoản. Ngoài ra, các mã thị trường khác như SPI, DPS, KSQ… vẫn giữ sắc tím.

Trái với 2 sàn chính, sàn UPCoM tiếp tục tiến bước và đóng cửa cửa mức cao nhất ngày.

Kết phiên, UPCoM-Index tăng 0,53 điểm ( 0,96%) lên 56,46 điểm với tổng khối lượng giao dịch đạt 4,74 triệu đơn vị, giá trị 95,84 tỷ đồng. Giao dịch thỏa thuận đạt hơn 4,2 triệu đơn vị, giá trị 82,88 tỷ đồng.

Cổ phiếu SWC vẫn dẫn đầu thanh khoản trên sàn với khối lượng giao dịch đạt 826.600 đơn vị và đóng cửa tại mức giá 14.600 đồng/CP, tăng 9,77%.

Đà tăng mạnh của thị trường phải kể đến sự đóng góp lớn của LTG. Kết phiên, LTG tăng mạnh 12,87% lên mức 64.000 đồng/CP với khối lượng giao dịch đạt 546.700 đơn vị, đứng thứ 3 về thanh khoản trên sàn UPCoM.

Diễn biến chính của thị trường:

 

Điểm số

 

 

Thay đổi

 

 

KLGD
(triệu)

 

 

Giá trị GD

 

 

KL NN mua

 

 

KL NN
bán

 

 

VN-INDEX

 

 

771,50

 

 

-2,38/-0,31%

 

 

202.4

 

 

3.579,42 tỷ

 

 

8.641.370

 

 

6.820.160

 

 

HNX-INDEX

 

 

99,63

 

 

0,20/ 0,20%

 

 

67.9

 

 

568,52 tỷ

 

 

1.591.790

 

 

2.436.568

 

 

UPCOM-INDEX

 

 

56,46

 

 

0,53/ 0,96%

 

 

9.2

 

 

185,49 tỷ

 

 

610.600

 

 

5.600

 

 

TRÊN SÀN HOSE

 

 

Tổng số cổ phiếu giao dịch

 

 

325

 

 

Số cổ phiếu không có giao dịch

 

 

16

 

 

Số cổ phiếu tăng giá

 

 

128 / 37,54%

 

 

Số cổ phiếu giảm giá

 

 

149 / 43,70%

 

 

Số cổ phiếu giữ nguyên giá

 

 

64 / 18,77%

 

 

Top 10 mã có KLGD lớn nhất (HOSE)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

Khối lượng

 

 

1

 

 

FLC

 

 

7,390

 

 

32.649.520

 

 

2

 

 

DXG

 

 

18,350

 

 

10.429.060

 

 

3

 

 

FIT

 

 

8,450

 

 

7.597.440

 

 

4

 

 

HQC

 

 

3,280

 

 

7.166.130

 

 

5

 

 

OGC

 

 

2,400

 

 

5.335.640

 

 

6

 

 

HAI

 

 

13,250

 

 

4.050.900

 

 

7

 

 

IJC

 

 

10,650

 

 

4.023.250

 

 

8

 

 

BID

 

 

20,700

 

 

3.954.610

 

 

9

 

 

VHG

 

 

2,070

 

 

3.756.140

 

 

10

 

 

TSC

 

 

5,000

 

 

3.659.420

 

 

Top 10 mã TĂNG giá nhiều nhất (HOSE)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

Thay đổi

 

 

1

 

 

VCF

 

 

230,000

 

 

7,50/ 3,37%

 

 

2

 

 

TLG

 

 

109,000

 

 

6,50/ 6,34%

 

 

3

 

 

BTT

 

 

38,000

 

 

2,35/ 6,59%

 

 

4

 

 

PTB

 

 

120,300

 

 

2,30/ 1,95%

 

 

5

 

 

ABT

 

 

36,000

 

 

2,05/ 6,04%

 

 

6

 

 

VFG

 

 

54,500

 

 

2,00/ 3,81%

 

 

7

 

 

BCI

 

 

28,800

 

 

1,60/ 5,88%

 

 

8

 

 

BWE

 

 

23,950

 

 

1,55/ 6,92%

 

 

9

 

 

PC1

 

 

35,000

 

 

1,40/ 4,17%

 

 

10

 

 

BFC

 

 

41,200

 

 

1,40/ 3,52%

 

 

Top 10 mã GIẢM giá nhiều nhất (HOSE)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

Thay đổi

 

 

1

 

 

SSC

 

 

58,700

 

 

-3,20/-5,17%

 

 

2

 

 

BMP

 

 

80,300

 

 

-2,30/-2,78%

 

 

3

 

 

PDN

 

 

85,700

 

 

-2,20/-2,50%

 

 

4

 

 

PGD

 

 

48,100

 

 

-1,80/-3,61%

 

 

5

 

 

DHG

 

 

116,000

 

 

-1,80/-1,53%

 

 

6

 

 

PLX

 

 

62,800

 

 

-1,80/-2,79%

 

 

7

 

 

VHC

 

 

51,100

 

 

-1,40/-2,67%

 

 

8

 

 

RAL

 

 

122,000

 

 

-1,40/-1,13%

 

 

9

 

 

BHN

 

 

79,300

 

 

-1,40/-1,73%

 

 

10

 

 

VSC

 

 

56,200

 

 

-1,30/-2,26%

 

 

TRÊN SÀN HNX

 

 

Tổng số cổ phiếu giao dịch

 

 

270

 

 

Số cổ phiếu không có giao dịch

 

 

99

 

 

Số cổ phiếu tăng giá

 

 

102 / 27,64%

 

 

Số cổ phiếu giảm giá

 

 

109 / 29,54%

 

 

Số cổ phiếu giữ nguyên giá

 

 

158 / 42,82%

 

 

Top 10 mã có KLGD lớn nhất (HNX)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

Khối lượng

 

 

1

 

 

KLF

 

 

3,000

 

 

8.238.362

 

 

2

 

 

KVC

 

 

3,700

 

 

5.111.231

 

 

3

 

 

SHB

 

 

8,000

 

 

4.852.755

 

 

4

 

 

PVX

 

 

2,400

 

 

4.117.770

 

 

5

 

 

SPI

 

 

6,000

 

 

2.956.250

 

 

6

 

 

DPS

 

 

3,400

 

 

2.744.857

 

 

7

 

 

PVS

 

 

16,200

 

 

2.203.086

 

 

8

 

 

BII

 

 

3,800

 

 

2.124.172

 

 

9

 

 

KSK

 

 

1,500

 

 

1.746.833

 

 

10

 

 

CEO

 

 

10,700

 

 

1.526.108

 

 

Top 10 mã TĂNG giá nhiều nhất (HNX)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

Thay đổi

 

 

1

 

 

VCS

 

 

166,800

 

 

8,80/ 5,57%

 

 

2

 

 

MAS

 

 

92,000

 

 

4,00/ 4,55%

 

 

3

 

 

CCM

 

 

39,100

 

 

3,50/ 9,83%

 

 

4

 

 

L14

 

 

63,000

 

 

3,40/ 5,70%

 

 

5

 

 

TV3

 

 

41,000

 

 

2,30/ 5,94%

 

 

6

 

 

CPC

 

 

39,000

 

 

2,10/ 5,69%

 

 

7

 

 

DPC

 

 

20,200

 

 

1,70/ 9,19%

 

 

8

 

 

VC3

 

 

20,500

 

 

1,60/ 8,47%

 

 

9

 

 

SPP

 

 

26,400

 

 

1,60/ 6,45%

 

 

10

 

 

VC1

 

 

18,100

 

 

1,60/ 9,70%

 

 

Top 10 mã GIẢM giá nhiều nhất (HNX)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

Thay đổi

 

 

1

 

 

KTS

 

 

49,000

 

 

-3,80/-7,20%

 

 

2

 

 

HHC

 

 

49,500

 

 

-3,00/-5,71%

 

 

3

 

 

SGH

 

 

25,600

 

 

-2,80/-9,86%

 

 

4

 

 

SLS

 

 

164,000

 

 

-2,70/-1,62%

 

 

5

 

 

VBC

 

 

36,000

 

 

-2,50/-6,49%

 

 

6

 

 

SJ1

 

 

20,300

 

 

-2,20/-9,78%

 

 

7

 

 

SMT

 

 

20,200

 

 

-2,20/-9,82%

 

 

8

 

 

KST

 

 

19,000

 

 

-2,10/-9,95%

 

 

9

 

 

DHT

 

 

80,300

 

 

-2,10/-2,55%

 

 

10

 

 

TPP

 

 

16,500

 

 

-1,80/-9,84%

 

 

TRÊN SÀN UPCOM

 

 

Tổng số cổ phiếu giao dịch

 

 

192

 

 

Số cổ phiếu không có giao dịch

 

 

399

 

 

Số cổ phiếu tăng giá

 

 

82 / 13,87%

 

 

Số cổ phiếu giảm giá

 

 

69 / 11,68%

 

 

Số cổ phiếu giữ nguyên giá

 

 

440 / 74,45%

 

 

Top 10 mã có KLGD lớn nhất (UPCOM)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

Khối lượng

 

 

1

 

 

SWC

 

 

14,600

 

 

826.690

 

 

2

 

 

TOP

 

 

2,000

 

 

607.210

 

 

3

 

 

LTG

 

 

64,000

 

 

547.410

 

 

4

 

 

PXL

 

 

2,600

 

 

253.867

 

 

5

 

 

GEX

 

 

19,300

 

 

210.300

 

 

6

 

 

DRI

 

 

11,900

 

 

176.065

 

 

7

 

 

HVN

 

 

26,400

 

 

146.910

 

 

8

 

 

VEE

 

 

10,000

 

 

144.560

 

 

9

 

 

VNP

 

 

6,000

 

 

141.700

 

 

10

 

 

DVN

 

 

18,300

 

 

128.809

 

 

Top 10 mã TĂNG giá nhiều nhất (UPCOM)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

Thay đổi

 

 

1

 

 

LTG

 

 

64,000

 

 

7,30/ 12,87%

 

 

2

 

 

TBD

 

 

58,000

 

 

7,20/ 14,17%

 

 

3

 

 

MCH

 

 

60,000

 

 

6,70/ 12,57%

 

 

4

 

 

TDM

 

 

33,800

 

 

4,10/ 13,80%

 

 

5

 

 

CC1

 

 

30,000

 

 

3,90/ 14,94%

 

 

6

 

 

ICC

 

 

50,000

 

 

3,60/ 7,76%

 

 

7

 

 

NTW

 

 

24,300

 

 

3,00/ 14,08%

 

 

8

 

 

NCS

 

 

63,800

 

 

2,80/ 4,59%

 

 

9

 

 

PSL

 

 

59,000

 

 

2,30/ 4,06%

 

 

10

 

 

SPC

 

 

16,100

 

 

2,10/ 15,00%

 

 

Top 10 mã GIẢM giá nhiều nhất (UPCOM)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

Thay đổi

 

 

1

 

 

SIV

 

 

50,000

 

 

-3,80/-7,06%

 

 

2

 

 

HMS

 

 

33,500

 

 

-3,40/-9,21%

 

 

3

 

 

SDV

 

 

18,300

 

 

-3,20/-14,88%

 

 

4

 

 

SGR

 

 

27,000

 

 

-3,00/-10,00%

 

 

5

 

 

RGC

 

 

15,900

 

 

-2,80/-14,97%

 

 

6

 

 

KCE

 

 

16,000

 

 

-2,60/-13,98%

 

 

7

 

 

ADP

 

 

32,100

 

 

-2,20/-6,41%

 

 

8

 

 

HBD

 

 

13,100

 

 

-1,80/-12,08%

 

 

9

 

 

HTE

 

 

10,700

 

 

-1,80/-14,40%

 

 

10

 

 

LMI

 

 

10,600

 

 

-1,80/-14,52%

 

 

TRÊN SÀN HOSE

 

 

MUA

 

 

BÁN

 

 

MUA-BÁN

 

 

Khối lượng

 

 

8.641.370

 

 

6.820.160

 

 

1.821.210

 

 

% KL toàn thị trường

 

 

4,27%

 

 

3,37%

 

 

Giá trị

 

 

282,09 tỷ

 

 

212,67 tỷ

 

 

69,42 tỷ

 

 

% GT toàn thị trường

 

 

7,88%

 

 

5,94%

 

 

TOP 10 mã được NĐT NN MUA ròng (HOSE)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

MUA

 

 

BÁN

 

 

MUA-BÁN

 

 

1

 

 

E1VFVN30

 

 

12,140

 

 

1.507.850

 

 

1.950

 

 

1.505.900

 

 

2

 

 

VCI

 

 

60,000

 

 

729.110

 

 

25.000

 

 

704.110

 

 

3

 

 

DXG

 

 

18,350

 

 

366.400

 

 

61.990

 

 

304.410

 

 

4

 

 

HPG

 

 

32,450

 

 

447.620

 

 

160.530

 

 

287.090

 

 

5

 

 

TDH

 

 

15,250

 

 

273.800

 

 

0

 

 

273.800

 

 

6

 

 

HCM

 

 

42,500

 

 

308.900

 

 

92.210

 

 

216.690

 

 

7

 

 

DPM

 

 

23,200

 

 

494.010

 

 

285.660

 

 

208.350

 

 

8

 

 

PPC

 

 

21,650

 

 

202.890

 

 

43.000

 

 

159.890

 

 

9

 

 

CTS

 

 

12,750

 

 

144.000

 

 

0

 

 

144.000

 

 

10

 

 

HBC

 

 

57,500

 

 

132.900

 

 

0

 

 

132.900

 

 

TOP 10 mã được NĐT NN BÁN ròng (HOSE)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

MUA

 

 

BÁN

 

 

MUA-BÁN

 

 

1

 

 

CTG

 

 

19,300

 

 

123.500

 

 

800.000

 

 

-676.500

 

 

2

 

 

SSI

 

 

25,550

 

 

185.730

 

 

833.960

 

 

-648.230

 

 

3

 

 

KBC

 

 

15,150

 

 

251.910

 

 

550.000

 

 

-298.090

 

 

4

 

 

FIT

 

 

8,450

 

 

1.360

 

 

286.320

 

 

-284.960

 

 

5

 

 

PLX

 

 

62,800

 

 

135.800

 

 

414.000

 

 

-278.200

 

 

6

 

 

MSN

 

 

41,500

 

 

1.700

 

 

240.800

 

 

-239.100

 

 

7

 

 

HSG

 

 

29,950

 

 

123.910

 

 

319.900

 

 

-195.990

 

 

8

 

 

BID

 

 

20,700

 

 

5.220

 

 

171.880

 

 

-166.660

 

 

9

 

 

HT1

 

 

18,700

 

 

5.100

 

 

158.010

 

 

-152.910

 

 

10

 

 

HAI

 

 

13,250

 

 

1.500

 

 

102.240

 

 

-100.740

 

 

TRÊN SÀN HNX

 

 

MUA

 

 

BÁN

 

 

MUA-BÁN

 

 

Khối lượng

 

 

1.591.790

 

 

2.436.568

 

 

-844.778

 

 

% KL toàn thị trường

 

 

2,34%

 

 

3,59%

 

 

Giá trị

 

 

21,74 tỷ

 

 

37,92 tỷ

 

 

-16,18 tỷ

 

 

% GT toàn thị trường

 

 

3,82%

 

 

6,67%

 

 

 

 

 

TOP 10 mã được NĐT NN MUA ròng (HNX)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

MUA

 

 

BÁN

 

 

MUA-BÁN

 

 

1

 

 

QNC

 

 

4,500

 

 

969.190

 

 

0

 

 

969.190

 

 

2

 

 

VGC

 

 

19,400

 

 

140.300

 

 

0

 

 

140.300

 

 

3

 

 

KLF

 

 

3,000

 

 

95.000

 

 

34.100

 

 

60.900

 

 

4

 

 

VCS

 

 

166,800

 

 

51.300

 

 

0

 

 

51.300

 

 

5

 

 

VNR

 

 

24,100

 

 

46.800

 

 

6.200

 

 

40.600

 

 

6

 

 

BVS

 

 

21,100

 

 

33.400

 

 

8.000

 

 

25.400

 

 

7

 

 

DBC

 

 

27,600

 

 

20.000

 

 

0

 

 

20.000

 

 

8

 

 

NAG

 

 

7,700

 

 

16.000

 

 

0

 

 

16.000

 

 

9

 

 

MKV

 

 

15,000

 

 

11.000

 

 

0

 

 

11.000

 

 

10

 

 

PVX

 

 

2,400

 

 

10.000

 

 

0

 

 

10.000

 

 

TOP 10 mã được NĐT NN BÁN ròng (HNX)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

MUA

 

 

BÁN

 

 

MUA-BÁN

 

 

1

 

 

PVS

 

 

16,200

 

 

2.000

 

 

1.673.020

 

 

-1.671.020

 

 

2

 

 

SHB

 

 

8,000

 

 

0

 

 

310.000

 

 

-310.000

 

 

3

 

 

ACB

 

 

25,400

 

 

0

 

 

139.543

 

 

-139.543

 

 

4

 

 

NET

 

 

29,800

 

 

1.900

 

 

72.000

 

 

-70.100

 

 

5

 

 

KVC

 

 

3,700

 

 

27.400

 

 

50.000

 

 

-22.600

 

 

6

 

 

VE3

 

 

11,100

 

 

0

 

 

10.500

 

 

-10.500

 

 

7

 

 

NHA

 

 

15,100

 

 

0

 

 

10.000

 

 

-10.000

 

 

8

 

 

MBS

 

 

11,100

 

 

5.000

 

 

15.000

 

 

-10.000

 

 

9

 

 

VKC

 

 

8,200

 

 

400.000

 

 

10.200

 

 

-9.800

 

 

10

 

 

DPS

 

 

3,400

 

 

0

 

 

8.000

 

 

-8.000

 

 

TRÊN SÀN UPCOM

 

 

MUA

 

 

BÁN

 

 

MUA-BÁN

 

 

Khối lượng

 

 

610.600

 

 

5.600

 

 

605.000

 

 

% KL toàn thị trường

 

 

6,62%

 

 

0,06%

 

 

Giá trị

 

 

34,58 tỷ

 

 

203,20 triệu

 

 

34,37 tỷ

 

 

% GT toàn thị trường

 

 

18,64%

 

 

0,11%

 

 

 

 

 

TOP mã được NĐT NN MUA ròng (UPCOM)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

MUA

 

 

BÁN

 

 

MUA-BÁN

 

 

1

 

 

LTG

 

 

64,000

 

 

430.000

 

 

0

 

 

430.000

 

 

2

 

 

VLC

 

 

16,000

 

 

57.100

 

 

0

 

 

57.100

 

 

3

 

 

QNS

 

 

80,800

 

 

36.500

 

 

300.000

 

 

36.200

 

 

4

 

 

ACV

 

 

50,800

 

 

29.800

 

 

0

 

 

29.800

 

 

5

 

 

POS

 

 

15,200

 

 

15.400

 

 

0

 

 

15.400

 

 

TOP mã được NĐT NN BÁN ròng (UPCOM)

 

 

STT

 

 

Mã CK

 

 

Giá gần nhất

 

 

MUA

 

 

BÁN

 

 

MUA-BÁN

 

 

1

 

 

ADP

 

 

32,100

 

 

0

 

 

2.000

 

 

-2.000

 

 

2

 

 

WSB

 

 

53,300

 

 

100.000

 

 

1.200

 

 

-1.100

 

Thanh Thúy (Tinnhanhchungkhoan.vn)

 

Nguồn: Báo Đầu Tư

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here